Dịch

District

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đặc khu Columbiadanh từ riêngThe District of Columbia, the federal district of the United States.
  2. Địa hạt hành chínhdanh từ riêngAny of numerous governmental districts.
  3. Tuyến tàu điện ngầm Districtdanh từ riêngThe District Line of the London Underground, originally known as the District Railway.

Cụm từ (phrase)

District Idanh từ riêngBarangay ở Benito Soliven, Isabela, Philippines
out-districtdanh từHuyện ngoại thành
on the districtcụm giới từCủa một nữ hộ sinh: liên kết với một bệnh viện cụ thể và đi du lịch để chăm sóc bệnh nhân ở khu vực lân cận
district attorneydanh từBiện lý, biện lí
federal districtdanh từĐặc khu liên bang, đặc khu hành chính liên bang
historic districtdanh từKhu vực của thành phố hoặc thị trấn chứa các tòa nhà cũ được coi là có giá trị vì lý do lịch sử hoặc kiến trúc
District of Columbiadanh từ riêngĐặc khu Columbia, Quận Columbia
Lake Districtdanh từ riêngKhu vực địa lý và vườn quốc gia ở Cumbria, tây bắc nước Anh, có đặc điểm là có nhiều hồ

Ví dụ

  • . , . , [] .
  • .
  • .

AI