District
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đặc khu Columbiadanh từ riêngThe District of Columbia, the federal district of the United States.
- Địa hạt hành chínhdanh từ riêngAny of numerous governmental districts.
- Tuyến tàu điện ngầm Districtdanh từ riêngThe District Line of the London Underground, originally known as the District Railway.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| District Idanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Benito Soliven, Isabela, Philippines |
| out-districtdanh từ | danh từ | Huyện ngoại thành |
| on the districtcụm giới từ | cụm giới từ | Của một nữ hộ sinh: liên kết với một bệnh viện cụ thể và đi du lịch để chăm sóc bệnh nhân ở khu vực lân cận |
| district attorneydanh từ | danh từ | Biện lý, biện lí |
| federal districtdanh từ | danh từ | Đặc khu liên bang, đặc khu hành chính liên bang |
| historic districtdanh từ | danh từ | Khu vực của thành phố hoặc thị trấn chứa các tòa nhà cũ được coi là có giá trị vì lý do lịch sử hoặc kiến trúc |
| District of Columbiadanh từ riêng | danh từ riêng | Đặc khu Columbia, Quận Columbia |
| Lake Districtdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và vườn quốc gia ở Cumbria, tây bắc nước Anh, có đặc điểm là có nhiều hồ |
Ví dụ
- . , . , [] .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc DistrictNgôn ngữ khác
Tiếng Trung