Dịch

federal district

danh từ (noun)
US/ˈfɛdəɹəl ˈdɪstɹɪkt/

Nghĩa chính

  1. Đặc khu liên bang, đặc khu hành chính liên bangdanh từA type of federal subdivision, often composed of a capital city.
  2. Ở Nga, một nhóm các chủ thể liên bang (các đơn vị hành chính cấp cao nhất), được thành lập nhằm mục đích đảm bảo sự tuân thủ của các chủ thể liên bang liên quan với luật pháp quốc giadanh từIn Russia, a grouping of federal subjects (top-level administrative divisions), created for the purpose of ensuring compliance of the containing federal subjects with national law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. federal districtDạng gốc (base form)
  2. federal districtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Central Federal Districtdanh từ riêngQuận liên bang của Nga, có 18 tỉnh
Southern Federal Districtdanh từ riêngQuận liên bang của Nga, cũng bao gồm lãnh thổ Ukraina do Nga tuyên bố chủ quyền
Far Eastern Federal Districtdanh từ riêngQuận liên bang của Nga, bao gồm vùng cực đông của Nga
Siberian Federal Districtdanh từ riêngQuận liên bang của Nga, có 10 chủ thể liên bang
Northwestern Federal Districtdanh từ riêngQuận liên bang của Nga, giáp biển Baltic và có thành phố St. Petersburg
North Caucasian Federal Districtdanh từ riêngQuận liên bang của Nga, bao gồm sáu nước cộng hòa và Stavropol Krai
Ural Federal Districtdanh từ riêngQuận liên bang của Nga, có 6 chủ thể liên bang
Volga Federal Districtdanh từ riêngQuận liên bang của Nga, có 14 tỉnh

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , , , .
  • 26 .

AI