Curry
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một họ xuất phát từ tiếng Ireland, được Anh hóa từ tiếng Ireland là Ó Comhraidhe ("hậu duệ của Comhraidhe").danh từ riêngA surname from Irish, anglicized from Irish Ó Comhraidhe (“descendant of Comhraidhe”).
- Một họ Ireland, biến thể của Corrdanh từ riêngAn Irish surname, a variant of Corr.
- Một họ Ireland, biến thể của Curriedanh từ riêngAn Irish surname, a variant of Currie.
- Một họ Scotland xuất phát từ tiếng Gaelic Scotland, biến thể của Currie.danh từ riêngA Scottish surname from Scottish Gaelic, a variant of Currie.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curry favorđộng từ | động từ | Lấy lòng, xu nịnh, nịnh, nịnh nọt, nịnh hót |
| curry powderdanh từ | danh từ | Bột cà ri |
| curry housedanh từ | danh từ | Nhà hàng phục vụ cà ri, đặc biệt (Anh) có một nhà hàng Ấn Độ, Pakistan hoặc Bangladesh loại này |
| curry puffdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ của Đông Nam Á, một chiếc bánh nhỏ gồm cà ri với thịt gà và khoai tây trong vỏ bánh ngọt chiên giòn hoặc nướng |
| curry treedanh từ | danh từ | Loại cây (Murraya koenigii), họ hàng với cây có múi, có nguồn gốc từ Nam Á và được sử dụng làm hương liệu trong các món ăn địa phương |
| curry combdanh từ | danh từ | Chiếc lược phẳng dùng để chải lông cho ngựa |
| curry chipdanh từ | danh từ | Khẩu phần khoai tây chiên (khoai tây chiên) với nước sốt cà ri |
| curry leafdanh từ | danh từ | Lá của cây cà ri, Murraya koenigii, được sử dụng trong nấu ăn Ấn Độ và Thái Lan (nhưng không dùng trong bột cà ri) |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Ngôi làng và thị trấn ở hạt Sligo
- Ngôi làng và thị trấn ở hạt Sligo, Ireland (tọa độ lưới Ireland G 4906).A village and townland in County Sligo, Ireland (Irish grid ref G 4906).
Họ từ (word family)
cùng gốc CurryNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .