Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
curry chip
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ʌ
ɹ
i
ˈ
tʃ
ɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Khẩu phần khoai tây chiên (khoai tây chiên) với nước sốt cà ri
danh từ
A serving of chips (fries) with curry sauce.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
curry chip
Dạng gốc
(base form)
curry chip
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Now
here
I
am
,
in
my
Ford
Mondeo
,
having
been
abandoned
by
the
theatre
,
eating
a
curry
chip
and
going
back
to
a
B
&
B
[…]
AI
1
Khẩu phần khoai tây chiên (khoai tây chiên) với nước sốt cà ri
1
Khẩu phần khoai tây chiên (khoai tây chiên) với nước sốt cà ri
1
Khẩu phần khoai tây chiên (khoai tây chiên) với nước sốt cà ri