Dịch

curry leaf

danh từ (noun)
US/ˈkʌɹi ˈlif/

Nghĩa chính

  1. Lá của cây cà ri, Murraya koenigii, được sử dụng trong nấu ăn Ấn Độ và Thái Lan (nhưng không dùng trong bột cà ri)danh từThe leaf of the curry tree, Murraya koenigii, which is used in Indian and Thai cooking (but not in curry powder).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. curry leafDạng gốc (base form)
  2. curry leaves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , .

AI