Dịch

Crossing

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Crossing (phường thuộc Uson, Masbate, Philippines)danh từ riêngA barangay of Uson, Masbate, Philippines.
  2. Crossing (tên cũ của Ogod, Donsol, Sorsogon, Philippines)danh từ riêngFormer name of Ogod: a barangay of Donsol, Sorsogon, Philippines.
  3. Crossing (phường thuộc San Isidro, Leyte, Philippines)danh từ riêngA barangay of San Isidro, Leyte, Philippines.
  4. Crossing (tên cũ của San Pascual, Santa Rita, Samar, Philippines)danh từ riêngFormer name of San Pascual: a barangay of Santa Rita, Samar, Philippines.

Cụm từ (phrase)

railroad crossingdanh từKhu vực trên đường có tàu đi qua
crossing the linedanh từLễ vượt xích đạo
railway crossingdanh từĐiểm giao nhau đường sắt
level crossingdanh từĐường ngang, giao cắt đường sắt
crossing guarddanh từNhân viên qua đường
train crossingdanh từKhu vực trên đường có tàu đi qua
grade crossingdanh từĐường giao nhau cùng mức giữa đường sắt và đường bộ thông thường, đường ray và đường bộ cùng mức
crossing-outdanh từVăn bản đã bị hủy bằng cách vẽ một đường qua

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Crossing (phường thuộc Libona, Bukidnon, Philippines)
  1. A barangay of Libona, Bukidnon, Philippines.

Họ từ (word family)

cùng gốc Crossing

Ví dụ

  • ?
  • " ." " ."
  • " ." " , ?"

AI