Crossing
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Crossing (phường thuộc Uson, Masbate, Philippines)danh từ riêngA barangay of Uson, Masbate, Philippines.
- Crossing (tên cũ của Ogod, Donsol, Sorsogon, Philippines)danh từ riêngFormer name of Ogod: a barangay of Donsol, Sorsogon, Philippines.
- Crossing (phường thuộc San Isidro, Leyte, Philippines)danh từ riêngA barangay of San Isidro, Leyte, Philippines.
- Crossing (tên cũ của San Pascual, Santa Rita, Samar, Philippines)danh từ riêngFormer name of San Pascual: a barangay of Santa Rita, Samar, Philippines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| railroad crossingdanh từ | danh từ | Khu vực trên đường có tàu đi qua |
| crossing the linedanh từ | danh từ | Lễ vượt xích đạo |
| railway crossingdanh từ | danh từ | Điểm giao nhau đường sắt |
| level crossingdanh từ | danh từ | Đường ngang, giao cắt đường sắt |
| crossing guarddanh từ | danh từ | Nhân viên qua đường |
| train crossingdanh từ | danh từ | Khu vực trên đường có tàu đi qua |
| grade crossingdanh từ | danh từ | Đường giao nhau cùng mức giữa đường sắt và đường bộ thông thường, đường ray và đường bộ cùng mức |
| crossing-outdanh từ | danh từ | Văn bản đã bị hủy bằng cách vẽ một đường qua |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Crossing (phường thuộc Libona, Bukidnon, Philippines)
- A barangay of Libona, Bukidnon, Philippines.
Họ từ (word family)
cùng gốc CrossingVí dụ
- ?
- " ." " ."
- " ." " , ?"