Dịch

crossing-out

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Văn bản đã bị hủy bằng cách vẽ một đường quadanh từtext that has been cancelled by drawing a line through

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. crossing-outDạng gốc (base form)
  2. crossings-out (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

AI