Cotton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên của một số khu định cư trên thế giớidanh từ riêngThe name of several settlements around the world
- Làng Cotton ở Staffordshire, Anhdanh từ riêngA village and civil parish in Staffordshire Moorlands district, Staffordshire, England (OS grid ref SK0645).
- Họ nguồn gốc địa danh trong tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
- Họ nguồn gốc tiếng Hebrewdanh từ riêngA surname from Hebrew.
Cụm động từ (phrasal verb)
- Cottonon(Từ lóng) Hiểu
- Cottonon toBiết hoặc hiểu (điều gì đó)
- CottontoThích; tán thành, chấp nhận hoặc chịu đựng
Cụm từ khác (phrase)cotton candyKẹo bông gònhigh cottonThời gian tốt nhất; một thời gian hạnh phúcKing CottonHiện thân của việc sản xuất bông ở miền Nam Hoa Kỳcotton millNhà máy dệt bôngcotton ballQuả bóng bông gònCotton BeltVùng của Hoa Kỳ nơi bông là cây trồng chính sau khi phát minh ra máy tỉa hột bông
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh cổcottūn“cottage farmstead”
danh từ riêng
- từ tiếng Do Tháiקָתָןkatan“small”
Ví dụ
- America's . , , , . .
- , , , “ , , ‘ ’ .”
- . 218-VIIGD 21, 2025 " ".
Họ từ (word family)
cùng gốc CottonNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha