cottonseed
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hạt của cây bôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Seed of the cotton plant.
- Các chi thuộc chi Micropusdanh từAny of genus Micropus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cottonseedDạng gốc (base form)
- cottonseedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cottonseed oildanh từ | danh từ | Dầu thực vật màu vàng nhạt chiết xuất từ hạt bông; được sử dụng trong nước sốt salad, bơ thực vật, v.v |
| cottonseed mealdanh từ | danh từ | Phần còn lại của hạt bông sau khi chiết xuất dầu hạt bông; được sử dụng như một thành phần của bánh dầu |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa