Dịch

cottonseed

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hạt của cây bôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Seed of the cotton plant.
  2. Các chi thuộc chi Micropusdanh từAny of genus Micropus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cottonseedDạng gốc (base form)
  2. cottonseedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cottonseed oildanh từDầu thực vật màu vàng nhạt chiết xuất từ hạt bông; được sử dụng trong nước sốt salad, bơ thực vật, v.v
cottonseed mealdanh từPhần còn lại của hạt bông sau khi chiết xuất dầu hạt bông; được sử dụng như một thành phần của bánh dầu

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI