Copper
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Copperdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CopperDạng gốc (base form)
- CoppersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Copper Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở trung nam Alaska, Hoa Kỳ |
| red copperdanh từ | danh từ | Oxit đồng đỏ; cuprit |
| Copper Agedanh từ riêng | danh từ riêng | Một thời kỳ tiền sử ngắn hoặc về mặt lý thuyết giữa thời kỳ đồ đá mới và thời đại đồ đồng |
| wood-copperdanh từ | danh từ | Khoáng vật olivenit |
| copper nosedanh từ | danh từ | Mũi đỏ do nghiện rượu |
| white copperdanh từ | danh từ | Hợp kim của đồng với kẽm và niken, có bề ngoài giống bạc |
| small copperdanh từ | danh từ | Loài bướm nhỏ, màu đồng và màu nâu sẫm, Lycaena phlaeas, thuộc họ Lycaenidae |
| black copperdanh từ | danh từ | Dạng khoáng chất của oxit cupric |
Họ từ (word family)
cùng gốc CopperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . ultra-long glacier-fed .
- Alaska's year's .
- , .