Comp
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CompDạng gốc (base form)
- CompsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comp.danh từ, cụm từ | danh từ, cụm từ | Viết tắt của compare |
| comp scidanh từ | danh từ | Viết tắt âm tiết của khoa học máy tính |
| comp carddanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của composite card; một công cụ tiếp thị dành cho các diễn viên và đặc biệt là người mẫu, bao gồm một tấm thiệp có hình người trên đó |
| comp shopdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của computer shop |
| comp timedanh từ | danh từ | Thời gian nghỉ bù |
| comp. lit.danh từ | danh từ | Viết tắt của comparative literature |
| comp stompdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Định dạng trò chơi hợp tác điển hình cho các trò chơi điện tử cạnh tranh giữa người chơi với người chơi, chẳng hạn như trò chơi chiến lược thời gian thực, trong đó một số người chơi thay vào đó hợp sức chống lại một hoặc nhiều đối thủ do máy tính điều khiển |
| workers' compdanh từ | danh từ | Viết tắt của workers' compensation |
Họ từ (word family)
cùng gốc CompVí dụ
- .