Coffin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CoffinDạng gốc (base form)
- CoffinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| final nail in the coffindanh từ | danh từ | Điều gì đó chịu trách nhiệm cuối cùng cho sự sụp đổ hoặc thất bại có thể xảy ra trước đó |
| coffin flydanh từ | danh từ | Ruồi giấm |
| coffin naildanh từ | danh từ | Điếu thuốc lá |
| coffin doordanh từ | danh từ | Cánh cửa dẫn thẳng vào tầng hai của một số ngôi nhà cũ, dùng để đưa quan tài vào (ra) khi có người chết ở tầng hai (nơi mọi người thường ngủ) và quan tài không thể đưa lên cầu thang (thường hẹp hoặc xoắn ốc) từ tầng một |
| coffin ridedanh từ | danh từ | Động tác lướt ván dài trong đó người lướt sóng nằm ngửa trên ván với hai tay khoanh trước ngực như thể đang ở trong quan tài và tiếp tục đi xuống dây trong tư thế đó |
| coffin shipdanh từ | danh từ | Con tàu chở những người di cư Ireland thoát khỏi nạn đói khoai tây, thường có tỷ lệ tử vong cực cao trên tàu |
| coffin bonedanh từ | danh từ | Xương dưới cùng ở chân ngựa, được bao bọc bởi bao móng và tương ứng với đốt thứ ba của ngón giữa hoặc ngón chân ở hầu hết các loài động vật có vú |
| coffin tackdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coffin nail |
Họ từ (word family)
cùng gốc CoffinNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha