coffined
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được nhốt trong quan tàitính từEnclosed in a coffin.
- Sử dụng hoặc chứa quan tàitính từMaking use of or containing a coffin.
- Đã chết hoặc bị nhốt và không có cơ quantính từDead or locked up and without agency.
Họ từ (word family)
cùng gốc coffinedVí dụ
- , “ ,” , .
- , , , .
- , !