Clever
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cleverdanh từ riêngA city in Missouri.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| too clever by halftính từ | tính từ | (Mỉa mai) Quá ư là thông minh |
| box cleverđộng từ | động từ | Hành động khôn ngoan |
| clever dickdanh từ | danh từ | Người khó chịu cố gắng quá mức để gây ấn tượng bằng sự thông minh của họ |
| clever arsedanh từ | danh từ | Người cố gắng hết sức để gây ấn tượng bằng sự thông minh của mình; một con ranh thông minh |
| clever-clevertính từ | tính từ | Ra vẻ thông minh, ra vẻ khôn ngoan |
| clever clogsdanh từ | danh từ | Một người quá thông minh; một lời nói thông minh; đôi khi được sử dụng như một biểu tượng |
| clever way | Cách khôn khéo | |
| clever idea | Ý tưởng thông minh |
Họ từ (word family)
cùng gốc CleverNgôn ngữ khác
Tiếng Trung