Chi
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ Trung Quốcdanh từ riêngA Chinese surname.
- Chicagodanh từ riêngChicago
- Chichester (thành phố ở Anh)danh từ riêngChichester (city in England)
- Cắt lông chihuahuadanh từClipping of Chihuahua.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChiDạng gốc (base form)
- ChisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chi.danh từ | danh từ | Viết tắt của Chicago: một thành phố ở Illinois, Hoa Kỳ |
| tai chiđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Thái cực |
| Ho Chi Minh Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh |
| chi-squaredanh từ | danh từ | Thống kê kiểm tra được sử dụng trong kiểm tra chi bình phương |
| chi-square testdanh từ | danh từ | Bất kỳ kiểm định giả thuyết thống kê nào trong đó thống kê kiểm nghiệm có phân bố chi bình phương nếu giả thuyết không là đúng |
| chi-ikedanh từ, thán từ, động từ | danh từ, thán từ, động từ | Dùng để chào hỏi hoặc khen ngợi |
| chi chidanh từ | danh từ | Loại cocktail tương tự như piña colada nhưng được làm bằng vodka thay vì rượu rum |
| Fil-Chitính từ | tính từ | Viết tắt âm tiết của tiếng Philippin-Trung Quốc |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Tên nam
- A male given name.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Trung姞Jí
Cùng gốc (doublet)Ji
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Minh .Anh ấy đang suy nghĩ liệu nên ở lại Hà Nội hay đến thành phố Hồ Chí Minh làm việc.
- Minh .Hồ Chí Minh là một thành phố lớn ở Việt Nam.
- Minh , .Khi mà chúng tôi có mặt ở thành phố Hồ Chí Minh, anh ấy cũng sẽ ở đó.