Chew
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Con sông ở Somerset, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Somerset, England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChewDạng gốc (base form)
- ChewsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ChewonNhai, cắn
- ChewupNhai để làm cho một cái gì đó mềm hoặc rối
- ChewoffDùng theo nghĩa đen, xem chew, off
- ChewoutGiảng dạy, la mắng, khiển trách hoặc quở trách, đặc biệt với giọng điệu giận dữ
- ChewoverSuy nghĩ sâu sắc về; suy ngẫm hoặc nghiền ngẫm
Cụm từ khác (phrase)chew toyĐồ chơi được thiết kế để trẻ em hoặc động vật nhai để giải tríchew the fatTán gẫudog chewĐồ chơi nhai hình khúc xương dành cho chópenny chewLoại kẹo nhai (bánh kẹo dai) có giá (hoặc trước đây có giá) một xuChew MagnaNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST5763)Chew StokeNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST5661)
Họ từ (word family)
cùng gốc ChewNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicho
- từ tiếng Anh cổ*cēo“gill”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha