Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
penny chew
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɛ
n
i
ˈ
tʃ
uː
/
Nghĩa chính
1
Loại kẹo nhai (bánh kẹo dai) có giá (hoặc trước đây có giá) một xu
danh từ
A chew (chewy confectionery) costing (or formerly costing) one penny.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
penny chew
Dạng gốc
(base form)
penny chew
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Loại kẹo nhai (bánh kẹo dai) có giá (hoặc trước đây có giá) một xu
1
Loại kẹo nhai (bánh kẹo dai) có giá (hoặc trước đây có giá) một xu
1
Loại kẹo nhai (bánh kẹo dai) có giá (hoặc trước đây có giá) một xu