Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Cheese
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Họ Cheese
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Cheese
Dạng gốc
(base form)
Cheese
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 13 cụm từ
Cheese
out
Làm (cái gì) trở nên sến súa (quá kịch tính, sáo rỗng); làm cho (thứ gì đó) bớt ngầu hơn, đặc biệt bằng cách làm cho nó trở nên phổ biến hơn
Cheese
up
Thêm phô mai vào; làm cho phô mai hoặc phô mai hơn
Cụm từ khác
(phrase)
say cheese
Cười lên nào
blue cheese
Loại phô mai được làm bằng khuôn màu xanh lam bên trong
Swiss cheese
Phô mai Emmental
cream cheese
Phô mai kem
cheese pizza
Nội dung khiêu dâm trẻ em
mac and cheese
Mì ống nướng phô mai
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Cheese
cheese
cake
Bánh phô mai, bánh cheesecake
danh từ
B1
cheese
burger
Hamburger phô mai, bánh mì phô mai
danh từ
B1
cheese
steak
Món ăn nhẹ ở Philadelphia bao gồm bít tết cắt nhỏ và phô mai tan chảy trong ổ bánh mì
danh từ
cheese
d
Khó chịu, tức giận
tính từ
Xem thêm 5 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
queso
giống đực
Phô mai, pho mát
whisky
giống đực
Cười lên nào
quesero
giống đực
Phô mai
AI
1
Họ Cheese
1
Họ Cheese
1
Họ Cheese