Charity
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from English.
- Chương 107 của kinh Qurandanh từ riêngThe 107th sura (chapter) of the Qur'an.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charity shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng từ thiện |
| charity begins at homecụm từ | cụm từ | Trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình |
| charity boxdanh từ | danh từ | Thùng chứa mà mọi người có thể gửi tiền vào đó để một tổ chức từ thiện thu thập |
| charity boydanh từ | danh từ | Cậu bé đi học được hỗ trợ bởi một khoản trợ cấp hoặc học bổng |
| charity casedanh từ | danh từ | Người lệ thuộc vào lòng từ thiện |
| charity girldanh từ | danh từ | Phụ nữ trẻ đã đồng hành và hoạt động thân mật để đổi lấy những chuyến đi chơi giải trí, quà tặng, v.v |
| charity labeldanh từ | danh từ | Nhãn hiệu được các tổ chức từ thiện bán dưới dạng tem cô bé lọ lem để gây quỹ |
| Roman charitydanh từ | danh từ | Câu chuyện về một người bị kết án chết đói; nhưng con gái của họ đã cứu họ bằng cách bí mật cho họ bú |
Ví dụ
- . ' ! ?' '. .' . ' ,' .
- .
- .