Dịch

charityware

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phần mềm được phân phối theo cách mang lại lợi ích cho tổ chức từ thiện, chẳng hạn như khuyến khích người dùng quyên góp cho tổ chức từ thiện thay vì trả tiền cho phần mềmdanh từkhông đếm được (uncountable)Software distributed in a way that benefits a charity, as by users being encouraged to donate to the charity in lieu of paying for the software.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI