Dịch

Carter

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkɑːtə/US/ˈkɑɹtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Họ Carterdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation for someone who was a carter.
  2. Jimmy Carterdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Jimmy Carter, 39th President of the United States of America
  3. Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Washington, Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former unincorporated community in Washington County, Arkansas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CarterDạng gốc (base form)
  2. CartersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Carter Bardanh từ riêngĐiểm qua biên giới trên đường A68 giữa khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland và Northumberland, Anh (OS lưới ref NT6906)
shit-carterdanh từNgười được thuê dọn dẹp nhà cửa; một người đàn ông vệ sinh
under-carterdanh từTrợ lý của một người thợ kéo xe
Carter Countydanh từ riêngMột trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Grayson
cane carterdanh từNgười được thuê vận chuyển mía thu hoạch từ ruộng mía
Carter Springsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Douglas, Nevada, Hoa Kỳ
Carter catastrophedanh từ riêngPhiên bản đầu tiên của lập luận về ngày tận thế

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn tại hạt Spencer
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn tại hạt Spencer, IndianaA township in Spencer County, Indiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandMac Artúir

Ví dụ

  • , -13- 2000.
  • 2019, . […] 2021, , 46 president’s .
  • .. 100.

AI