Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Carter catastrophe
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Phiên bản đầu tiên của lập luận về ngày tận thế
danh từ riêng
An early version of the doomsday argument.
Ví dụ
Carter
chose
not
to
publish
on
doomsday
,
discussing
it
only
in
seminars
where
he
thought
it
could
get
a
fair
hearing
.
In
this
way
the
doomsday
argument
began
as
a
secret
,
almost
samizdat
doctrine
,
known
to
a
few
as
the
“
Carter
catastrophe
.”
AI
1
Phiên bản đầu tiên của lập luận về ngày tận thế
1
Phiên bản đầu tiên của lập luận về ngày tận thế
1
Phiên bản đầu tiên của lập luận về ngày tận thế