Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
carterly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tính cách thô lỗ hoặc cáu kỉnh, giống như một người đánh xe
tính từ
Of a rude or churlish disposition, like a carter.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
boorish
Nguồn gốc
(etymology)
carter
+
-ly
AI
1
Có tính cách thô lỗ hoặc cáu kỉnh
1
Có tính cách thô lỗ hoặc cáu kỉnh
1
Có tính cách thô lỗ hoặc cáu kỉnh