Canton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Quảng Châu, thủ đô và thành phố lớn nhất của Quảng Đông, Trung Quốcdanh từ riêngGuangzhou, the capital and largest city of Guangdong, China.
- Quảng Đông, một tỉnh của Trung Quốcdanh từ riêngGuangdong, a province of China.
- Ngôi làng ở Ontario, Canadadanh từ riêngA hamlet in Ontario, Canada.
- Khu định cư cũ ở Quận El Dorado, Californiadanh từ riêngA former settlement in El Dorado County, California.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Canton Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia |
| Canton Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và khu lịch sử ở thị trấn Canton, Quận Hartford, Connecticut, Hoa Kỳ |
| Canton Jargondanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Anh pidgin của Trung Quốc |
| Canton flanneldanh từ | danh từ | Loại vải cotton mềm mại |
| canton of Zurichdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Zurich |
| swiss canton | Bang của Thụy Sĩ | |
| Canton crapedanh từ | danh từ | Loại vải lụa mềm, có kết cấu như mỏng và dạng lượn sóng, được sử dụng làm khăn quàng cổ, khăn choàng, trang trí mũ ca-pô, v.v. của phụ nữ |
| pancit cantondanh từ | danh từ | Món mì trứng xào của Philippines với thịt, rau, nước tương và các gia vị khác |
28 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 28
Thị trấn ở quận Hartford
- Thị trấn ở quận Hartford, ConnecticutA town in Hartford County, Connecticut.
Ví dụ
- . , , , ., 1802 1818, 1820 31, 1839.
- , Ch'aou-chow , . , Ta-pu , Hak-kas, Hok-los.
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc CantonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaCantão
- từ tiếng Quan Thoại廣東
Cùng gốc (doublet)Guangdong