Canon
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Quy luật của Thánh lễdanh từ riêngđi với theThe Canon of the Mass.
- Tiêu đề cho một canondanh từTitle for a canon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CanonDạng gốc (base form)
- CanonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canon lawdanh từ | danh từ | Luật giáo hội |
| canon bitdanh từ | danh từ | Phần của một chiếc bit được nhét vào miệng ngựa |
| non-canontính từ | tính từ | Không phải là một phần của canon; nằm ngoài tính liên tục chính của một vũ trụ hư cấu |
| canon lawsdanh từ | danh từ | Các quy tắc, quy định và sắc lệnh tôn giáo |
| soft canondanh từ | danh từ | Tài liệu thứ cấp, chẳng hạn như tiểu thuyết chính thức dựa trên loạt phim truyền hình, có thể được coi là kinh điển hoặc không |
| canon eventdanh từ | danh từ | Sự kiện khó chịu nhưng không thể tránh khỏi, có ảnh hưởng đáng kể đến cuộc sống hoặc sự phát triển cá nhân của ai đó |
| canon lawyerdanh từ | danh từ | Chuyên gia về giáo luật |
| double canondanh từ | danh từ | Kinh điển với hai chủ đề đồng thời |
Ví dụ
- .
- — — .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc CanonNgôn ngữ khác
Tiếng Trung