canonized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được đưa vào kinh điểntính từkhông so sánh (not comparable)Made part of the canon; made official.
- Được phong thánhtính từkhông so sánh (not comparable)In the Roman Catholic Church, officially declared a saint.
Họ từ (word family)
cùng gốc canonizedVí dụ
- .Cô ấy đã được phong thánh sau khi qua đời.
- 15 Arbués " " "". 1867 Arbués Pius .Vào thế kỷ 15, quan tòa Tây Ban Nha Pedro de Arbués de Épila đã tổ chức tại Zaragoza một ván 'cờ người' với những kẻ dị giáo đóng vai các quân cờ, những người này bị xử tử khi bị 'bắt'. Năm 1867, Arbués được Giáo hoàng Pius IX phong thánh.