Nghĩa chính
- Chòm sao Cự Giảidanh từ riêngA constellation of the zodiac traditionally figured in the shape of a crab.
- Cung Cự Giảidanh từ riêngThe zodiac sign for the crab, ruled by the Moon and covering June 22–July 22 (tropical astrology) or July 16–August 15 (sidereal astrology).
- Người thuộc cung Cự Giảidanh từSomeone with a Cancer star sign.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CancerDạng gốc (base form)
- CancersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cure cancerđộng từ | động từ | Làm điều không tưởng |
| lung cancerdanh từ | danh từ | Ung thư phổi |
| skin cancerdanh từ | danh từ | Ung thư da |
| breast cancerdanh từ | danh từ | Ung thư vú |
| stomach cancerdanh từ | danh từ | Ung thư dạ dày |
| cure for cancerdanh từ | danh từ | Bước đột phá hoặc thành tựu cuối cùng trong bất kỳ lĩnh vực đầy thử thách nào, tượng trưng cho một giải pháp mang tính biến đổi, khó nắm bắt cho một vấn đề dường như không thể vượt qua, Chén Thánh |
| brain cancerdanh từ | danh từ | Ung thư não |
| bone cancerdanh từ | danh từ | Căn bệnh trong đó các tế bào bất thường nhân lên một cách mất kiểm soát trong xương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc CancerNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcancer“crab”
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổΚαρκίνοςKarkínos“crab”
- từ tiếng Sumer𒀯𒀠𒈜ᵐᵘˡAL.LUL“crab; name of constellation”
Ví dụ
- / .
- ‘ , , ?’ .
- : , , , , , , , , , , .