Nghĩa chính
- Căn bệnh trong đó các tế bào bất thường nhân lên một cách mất kiểm soát trong xươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease in which abnormal cells multiply without control in the bones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bone cancerDạng gốc (base form)
- bone cancersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Fadil .
- .
- .