cáncer
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈkanθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ung thư, bệnh ung thưdanh từB1The disease cancer; a person is said to tener cáncer, meaning to have cancer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cáncerDạng gốc (base form)
- cánceresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cáncer de ano | Ung thư hậu môn | |
| cáncer de útero | Ung thư tử cung | |
| cáncer terminal | Ung thư giai đoạn cuối | |
| cáncer pulmonar | Ung thư phổi | |
| cáncer de hígado | Ung thư gan | |
| cáncer de vagina | Ung thư âm đạo | |
| cáncer de mama | Chưa có nghĩa | |
| cáncer de pulmón | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Chòm sao Cự Giải
- Cancer (constellation)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Có ai trong gia đình ruột thịt của bạn bị ung thư không?
- Tom .Gần đây Tom được thông báo là mình bị ung thư.
- .Tế bào ung thư đã di căn sang nhiều cơ quan.