Camera
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CameraDạng gốc (base form)
- CamerasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on cameracụm giới từ | cụm giới từ | Trên truyền hình, khi đang ghi hình |
| video cameradanh từ | danh từ | Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô |
| digital cameradanh từ | danh từ | Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số |
| security cameradanh từ | danh từ | Camera an ninh |
| surveillance cameradanh từ | danh từ | Camera giám sát |
| speed cameradanh từ | danh từ | Camera bên đường, được kích hoạt bởi một phương tiện chạy quá tốc độ, sẽ chụp ảnh phương tiện vi phạm và ghi lại tốc độ của nó |
| camera phonedanh từ | danh từ | Chiếc điện thoại di động có camera tích hợp |
| in cameratrạng từ | trạng từ | Ở nơi bí mật hoặc riêng tư (trong phòng kín, sau cửa đóng kín) |