Cable
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Anglo-Norman.
- Nơi chỉ định điều tra dân số tại Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Richland Grove Township, Mercer County, Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Haven Township, Sherburne County, Minnesota.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Wayne Township, Champaign County, Ohio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CableDạng gốc (base form)
- CablesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cable carCáp treopower cableCáp điệncable televisionTruyền hình cáp, truyền hình hữu tuyếncable guyNgười đàn ông làm việc cho dịch vụ truyền hình cáp và lắp đặt truyền hình cápbasic cableLoại truyền hình trả tiền không có lượng khán giả rộng rãi như các kênh mặt đất cũng như không có dấu ấn của các kênh cao cấpcable stationTòa nhà trong đó các thông điệp được nhận và/hoặc truyền đi bằng cáp điện báo
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn tại Wisconsin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn tại Wisconsin, Hoa KỳA town and census-designated place therein, in Bayfield County, Wisconsin.