Nghĩa chính
- Người đàn ông làm việc cho dịch vụ truyền hình cáp và lắp đặt truyền hình cápdanh từA man who works for the cable television service and installs cable television.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cable guyDạng gốc (base form)
- cable guysSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- cablekết hợpthợ lắp cáp