CHIPS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiêu chuẩn cookie có trạng thái phân vùng độc lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of cookies having independent partitioned state.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fish and chipsdanh từ | danh từ | Cá rán kèm khoai tây chiên |
| let the chips fall where they mayđộng từ | động từ | Cho các sự kiện diễn ra một cách tự nhiên; chấp nhận những gì xảy ra mà không thành kiến, lo lắng hay hối tiếc |
| hot chipsdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên |
| when the chips are downcụm từ | cụm từ | Khi áp suất tăng; khi tình huống khẩn cấp hoặc nguy cấp |
| cheap as chipstính từ | tính từ | Rất rẻ, không tốn nhiều tiền |
| chips with everythingdanh từ | danh từ | Thực đơn nhà hàng cơ bản, không có nhiều kế hoạch hay phong cách |
| all that and a bag of chipsdanh từ | danh từ | Một cái gì đó rất đặc biệt |
| cold chipsdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên, khoai tây chiên giòn |
Họ từ (word family)
cùng gốc CHIPSNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha