Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chipster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà sản xuất vi mạch
danh từ
A microchip manufacturer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chipster
Dạng gốc
(base form)
chipster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
chip
+
-ster
Ví dụ
Every
two
or
three
years
,
the
chipsters
managed
to
quadruple
the
number
of
transistors
per
chip
.
AI
1
Nhà sản xuất vi mạch
1
Nhà sản xuất vi mạch
1
Nhà sản xuất vi mạch