CHI
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Chicagodanh từ riêngAbbreviation of Chicago.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chi.danh từ | danh từ | Viết tắt của Chicago: một thành phố ở Illinois, Hoa Kỳ |
| tai chiđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Thái cực |
| Ho Chi Minh Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh |
| chi-squaredanh từ | danh từ | Thống kê kiểm tra được sử dụng trong kiểm tra chi bình phương |
| chi-square testdanh từ | danh từ | Bất kỳ kiểm định giả thuyết thống kê nào trong đó thống kê kiểm nghiệm có phân bố chi bình phương nếu giả thuyết không là đúng |
| chi-ikedanh từ, thán từ, động từ | danh từ, thán từ, động từ | Dùng để chào hỏi hoặc khen ngợi |
| chi chidanh từ | danh từ | Loại cocktail tương tự như piña colada nhưng được làm bằng vodka thay vì rượu rum |
| Fil-Chitính từ | tính từ | Viết tắt âm tiết của tiếng Philippin-Trung Quốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc CHINgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 56 , . , . 29, 1992.