CD
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Đĩa compactdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of compact disc.
- Chứng chỉ tiền gửidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of certificate of deposit.
- Giám đốc sáng tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of creative director, head of the creative department (for example of an advertising agency).
- Mặc đồ khác giớiđộng từInitialism of cross-dress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| audio cddanh từ | danh từ | Đĩa CD âm thanh |
| blank cd | Đĩa CD trắng | |
| burn a cd | Ghi đĩa CD | |
| cd collection | Bộ sưu tập đĩa CD | |
| cd playerdanh từ | danh từ | Máy nghe đĩa cd |
| release a cd | Phát hành đĩa CD | |
| CD-Rdanh từ | danh từ | Đĩa compact - có thể ghi; một dạng phương tiện kỹ thuật số dựa trên việc sử dụng tia laser để đọc và ghi vào đĩa nhựa. Nó chỉ có thể được ghi một lần, mặc dù không nhất thiết phải ghi toàn bộ đĩa trong một phiên |
| CD writerdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để ghi (hoặc trích xuất hoặc ghi) đĩa CD |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Thiết kế nhận diện doanh nghiệp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of corporate design, specific design features of a company, corporate identity CI.
Họ từ (word family)
cùng gốc CD- CdnTừ viết tắt của Canadiantính từC2
- CD150Một glycoprotein biểu hiện trên bề mặt của tế bào T, B, tế bào diệt tự nhiên và tế bào đuôi gai; miền ngoại bào của nó là một thụ thể của virus sởidanh từ
- CD30Một protein màng tế bào thuộc họ thụ thể yếu tố hoại tử khối u, đóng vai trò là chất đánh dấu khối u và là mục tiêu của brentuximab vedotindanh từ
- CD79aMột phần tạo thành protein của thụ thể kháng nguyên tế bào B (BCR), liên quan đến bệnh agammaglobulinemia-3danh từ
Ví dụ
- ( ) 1983, .Được gọi là Đĩa Compact (gọi tắt là CD) và dự kiến ra mắt thị trường vào năm 1983, chúng phát được một tiếng mỗi mặt và hầu như không thể bị phá hủy.
- CD'ed.Đến lúc này tôi cảm thấy không quen nếu thiếu áo lót và quần lót mỗi khi mặc đồ khác giới.
- .Chúng tôi có đủ tiền để mua chiếc CD này.