Dịch

CD

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đĩa compactdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of compact disc.
  2. Chứng chỉ tiền gửidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of certificate of deposit.
  3. Giám đốc sáng tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of creative director, head of the creative department (for example of an advertising agency).
  4. Mặc đồ khác giớiđộng từInitialism of cross-dress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CDNguyên thể (infinitive)
  2. CDsSố nhiều (plural)
  3. CDedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. CDingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

audio cddanh từĐĩa CD âm thanh
blank cdĐĩa CD trắng
burn a cdGhi đĩa CD
cd collectionBộ sưu tập đĩa CD
cd playerdanh từMáy nghe đĩa cd
release a cdPhát hành đĩa CD
CD-Rdanh từĐĩa compact - có thể ghi; một dạng phương tiện kỹ thuật số dựa trên việc sử dụng tia laser để đọc và ghi vào đĩa nhựa. Nó chỉ có thể được ghi một lần, mặc dù không nhất thiết phải ghi toàn bộ đĩa trong một phiên
CD writerdanh từThiết bị dùng để ghi (hoặc trích xuất hoặc ghi) đĩa CD

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Thiết kế nhận diện doanh nghiệp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of corporate design, specific design features of a company, corporate identity CI.

Ví dụ

  • ( ) 1983, .Được gọi là Đĩa Compact (gọi tắt là CD) và dự kiến ra mắt thị trường vào năm 1983, chúng phát được một tiếng mỗi mặt và hầu như không thể bị phá hủy.
  • CD'ed.Đến lúc này tôi cảm thấy không quen nếu thiếu áo lót và quần lót mỗi khi mặc đồ khác giới.
  • .Chúng tôi có đủ tiền để mua chiếc CD này.

AI