CAR
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cộng hòa Trung Phidanh từ riêngInitialism of Central African Republic.
- Bang Carolinadanh từ riêngAbbreviation of Carolina (North Carolina or South Carolina, states in the United States of America)
- Vùng Hành chính Cordilleradanh từ riêngInitialism of Cordillera Administrative Region.
- Carnitinedanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of carnitine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CARDạng gốc (base form)
- CARsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car t-cell therapy | Liệu pháp tế bào CAR-T | |
| big cardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sprint car |
| red cardanh từ | danh từ | Chiếc xe điện của hệ thống vận tải công cộng Đường sắt Điện Thái Bình Dương trước đây đã đi khắp Greater Los Angeles |
| black cardanh từ | danh từ | Một chiếc taxi màu đen, một chiếc taxi chỉ được chào đón từ đường phố |
| police cardanh từ | danh từ | Xe cảnh sát, xe công an |
| company cardanh từ | danh từ | Chiếc ô tô do người sử dụng lao động cung cấp mà nhân viên có thể sử dụng cho mục đích kinh doanh của công ty và sử dụng cá nhân |
| stop the carcụm từ | cụm từ | Dừng xe lại |
| car showdanh từ | danh từ | Sự kiện công cộng thường niên hoặc nửa năm một lần để triển lãm ô tô thuộc sở hữu tư nhân, đặc biệt là ô tô cổ điển |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thụ thể kháng nguyên dạng khảm
- đếm được (countable)Initialism of chimeric antigen receptor.
Họ từ (word family)
cùng gốc CARNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Russia’s , .Nhiều thập kỷ xung đột ở Cộng hòa Trung Phi phản ánh sự bất ổn tại các quốc gia châu Phi mong manh khác, nơi việc phụ thuộc vào viện trợ quân sự của Nga ngày càng trở nên phổ biến trong bối cảnh Moscow thúc đẩy quyết liệt nhằm giảm bớt ảnh hưởng của phương Tây trên lục địa này.