DLC
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nội dung tải vềdanh từInitialism of downloadable content.
- Carbon tựa kim cươngdanh từInitialism of diamond-like carbon.
- Hợp chất giống dioxindanh từInitialism of dioxin-like compound.
- Hội đồng Lãnh đạo Dân chủdanh từ riêngInitialism of Democratic Leadership Council.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DLCDạng gốc (base form)
- DLCsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công ty niêm yết kép
- Initialism of dual-listed company.
Ví dụ
- , , .Batmobile, chiếc xe bọc thép nặng do Batman lái, có sẵn dưới dạng DLC trả phí cho người chơi Rocket League.
- .DLC cũng tuyên bố mong muốn đưa Đảng Dân chủ đến gần hơn với lập trường của Đảng Cộng hòa về các vấn đề chính sách xã hội và chủ nghĩa truyền thống đạo đức.
- game's .DLC mới nhất của trò chơi bổ sung nhiều vật phẩm mới và hai khu vực mới.