Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một họ địa hình từ tiếng Anglo-Norman dành cho người sống ở nơi kiên cố.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographical surname from Anglo-Norman for someone who lived in a fortified place.
- Thị trấn ma ở quận Shoshone, Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Shoshone County, Idaho.
- Thị trấn và làng nằm trong đó, thuộc quận Franklin, New York.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and village therein, in Franklin County, New York.
- Thành phố nhỏ, trung tâm hành chính của quận Gregory, South Dakota.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city, the county seat of Gregory County, South Dakota.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BurkeDạng gốc (base form)
- BurkesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burke Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Waynesboro. Được đặt theo tên của Edmund Burke |
| Burke's Barragedanh từ riêng | danh từ riêng | Mô hình liên quan đến việc tung hứng ba đạo cụ trở lên trong khi khoanh tay và không khoanh tay |
| Burkes Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Loddon, tây bắc Victoria, Australia |
| Burkes Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Gannawarra, phía bắc Victoria, Australia |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thành phố nhỏ thuộc quận Angelina
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ thuộc quận Angelina, TexasA minor city in Angelina County, Texas.