Dịch

Burke

danh từ riêng (proper noun)
UK/bɜːk/US/bɝk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một họ địa hình từ tiếng Anglo-Norman dành cho người sống ở nơi kiên cố.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographical surname from Anglo-Norman for someone who lived in a fortified place.
  2. Thị trấn ma ở quận Shoshone, Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Shoshone County, Idaho.
  3. Thị trấn và làng nằm trong đó, thuộc quận Franklin, New York.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and village therein, in Franklin County, New York.
  4. Thành phố nhỏ, trung tâm hành chính của quận Gregory, South Dakota.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city, the county seat of Gregory County, South Dakota.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BurkeDạng gốc (base form)
  2. BurkesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Burke Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Waynesboro. Được đặt theo tên của Edmund Burke
Burke's Barragedanh từ riêngMô hình liên quan đến việc tung hứng ba đạo cụ trở lên trong khi khoanh tay và không khoanh tay
Burkes Flatdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Loddon, tây bắc Victoria, Australia
Burkes Bridgedanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Gannawarra, phía bắc Victoria, Australia

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thành phố nhỏ thuộc quận Angelina
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ thuộc quận Angelina, TexasA minor city in Angelina County, Texas.

AI