Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Bunker
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ
danh từ riêng
A surname.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Bunker
up
Tiếp nhiên liệu cho một con tàu, hoặc đôi khi là các phương thức vận chuyển khác
Bunker
out
Phù hợp với thiết bị chữa cháy
Bunker
down
Cố thủ
Cụm từ khác
(phrase)
bunker oil
Đồng nghĩa với bunker fuel
bunker fuel
Dầu bunker
Bunker Hill
Trận chiến đồi Bunker (1775), trong Cách mạng Hoa Kỳ
bunker barge
Tàu dùng để tiếp nhiên liệu cho tàu bằng than hoặc nhiên liệu hầm
peanut bunker
Một menhaden nhỏ
bunker buster
Bom xuyên boong-ke
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
búnker
giống đực
Boong-ke, hầm trú ẩn
fortín
giống đực
Hầm trú ẩn, hầm chứa thuốc (pháo đài nhỏ)
bunker
giống đực
Hầm trú ẩn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Bunker
bunker
er
Kẻ trộm dầu
danh từ
bunker
age
Hành vi tiếp nhiên liệu (bốc tàu hoặc than)
danh từ
bunker
ish
Giống hoặc gợi nhớ đến một hầm trú ẩn
tính từ
bunker
man
Người phụ trách hầm chứa than công nghiệp
danh từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ