Nghĩa chính
- Hướng dẫn dành cho thiếu nữdanh từA junior Girl Guide.
- Nữ Hướng đạo sinh cấp dướidanh từA junior Girl Scout.
- Biệt danh của họ Browndanh từ riêngA nickname of the surname Brown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BrownieDạng gốc (base form)
- BrowniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pot browniedanh từ | danh từ | Chiếc bánh hạnh nhân tẩm cần sa, được ăn vì tác dụng thần kinh của nó |
| hash browniedanh từ | danh từ | Chiếc bánh hạnh nhân tẩm băm và ăn vì tác dụng tâm sinh lý của nó |
| weed browniedanh từ | danh từ | Chiếc bánh hạnh nhân (bánh) có chứa cần sa |
| brownie pointdanh từ | danh từ | Ghi nhận hoặc khen ngợi vì một việc làm tốt hoặc một hành động tốt, thường nhằm mục đích rõ ràng là nịnh bợ |
| funny browniedanh từ | danh từ | Chiếc bánh hạnh nhân làm bằng cần sa |
| county browniedanh từ | danh từ | Cảnh sát trưởng |
| chocolate browniedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brownie |
| brownie mix | Bột làm brownie pha sẵn |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 1960 ′ , ‘, , . .’
- , . Doesn′ ? . , .
- , .