Broad
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BroadDạng gốc (base form)
- BroadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad-mindedtính từ | tính từ | Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt |
| broad shouldersdanh từ | danh từ | Có khả năng chịu trách nhiệm, chịu chỉ trích |
| broad-basedtính từ | tính từ | Về thuế: áp dụng cho hầu hết hoặc tất cả người nộp thuế hoặc giao dịch, thay vì một nhóm nhỏ được nhắm mục tiêu |
| Broad.danh từ | danh từ | Viết tắt của broadcast |
| broad-spectrumtính từ | tính từ | Có phạm vi hoặc phạm vi hoạt động rộng (như chống lại mầm bệnh, sâu bệnh, ký sinh trùng hoặc các vấn đề khác) |
| old broaddanh từ | danh từ | Bà già đánh rắm |
| broad tapedanh từ | danh từ | Sự truyền tải các số liệu tài chính và tin tức kinh doanh của Dow Jones |
| broad sealdanh từ | danh từ | Con dấu công khai của một quốc gia, đặc biệt là Con dấu vĩ đại của Vương quốc Anh; quyền lực tối cao |
Họ từ (word family)
cùng gốc BroadNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ."