Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn ma ở quận Hardin, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngA ghost town in Hardin County, Texas, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Raleigh, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Raleigh County, West Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fort Braggdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Mendocino, California, Hoa Kỳ |
| Bragg peakdanh từ | danh từ | Mức tối đa trong biểu đồ tổn thất năng lượng của một hạt năng lượng cao, khi nó di chuyển trong vật chất, ngay trước khi nó dừng lại |
| Bragg planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng trong không gian nghịch đảo chia đôi một vectơ mạng nghịch đảo, toán học kiểu chữ viết K, ở các góc vuông |
| Bragg angledanh từ | danh từ | Góc giữa chùm tia X và các mặt phẳng song song nhiễu xạ của tinh thể |
| Bragg mirrordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dielectric mirror |
| Fort Bragg feverdanh từ | danh từ | Bệnh leptospirosis |
| Bragg's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật cân bằng góc (θ) giữa tia tới và tia tán xạ với khoảng cách (d) giữa các mặt phẳng tinh thể và bước sóng (λ) của bức xạ - nλ=2d sin (θ), |
| Bragg scatteringdanh từ | danh từ | Hiện tượng nhiễu xạ được thể hiện bởi một tinh thể bị bắn phá bởi tia X theo cách mà mỗi mặt phẳng của mạng tinh thể hoạt động như một vật phản xạ |
Ví dụ
- , .. , , eco-guards . , .
- ; .
Họ từ (word family)
cùng gốc BraggNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha