Boycott
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thôn nhỏ ở giáo xứ Stowe, Buckinghamshire, Anh (tham chiếu lưới OS SP6636).danh từ riêngA hamlet in Stowe parish, Buckinghamshire, England (OS grid ref SP6636).
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sex boycottdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sex strike |
| secondary boycottdanh từ | danh từ | Việc tẩy chay một tổ chức nhằm gây áp lực lên một tổ chức khác mới là mục tiêu thực sự |
| Boycott, Divestment and Sanctionsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm gây áp lực toàn cầu nhằm chấm dứt sự phân biệt đối xử của Israel đối với người Palestine |
| boycott movement | Phong trào tẩy chay | |
| boycott campaign | Chiến dịch tẩy chay | |
| launch a boycott | Phát động tẩy chay | |
| boycott something | Tẩy chay cái gì | |
| organize a boycott | Tổ chức tẩy chay |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc BoycottNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiBoicote
- từ tiếng Anh cổBōia cot“Bōia's cottage”
Ví dụ
- , , .