Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boicoteo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/boikoˈteo/
Nghĩa chính
1
Sự tẩy chay
danh từ
boycott
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
boicoteo
Dạng gốc
(base form)
boicoteo
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
boycott
Tẩy chay
Ví dụ
Con
110.000
militantes
y
una
larga
tradición
de
boicoteos
y
agresiones
,
mantiene
un
violento
pulso
con
el
Gobierno
por
la
ruptura
del
monopolio
docente
.
AI
1
Sự tẩy chay
1
Sự tẩy chay
1
Sự tẩy chay