Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
boycottee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công ty hoặc tổ chức bị tẩy chay
danh từ
A company or organization that is subjected to a boycott.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
boycottee
Dạng gốc
(base form)
boycottee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
boycott
+
-ee
AI
1
Công ty hoặc tổ chức bị tẩy chay
1
Công ty hoặc tổ chức bị tẩy chay
1
Công ty hoặc tổ chức bị tẩy chay