Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boycottage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động tẩy chay
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of boycotting.
Ví dụ
First
of
all
boycottage
,
but
rigorous
and
relentless
boycottage
,
for
Italy
,
in
committing
an
act
of
piracy
by
seizing
Tripoli
,
has
made
herself
an
outlaw
as
concerns
international
rights
,
[…]
AI
1
Hành động tẩy chay
1
Hành động tẩy chay
1
Hành động tẩy chay