boycotting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tẩy chaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of something being boycotted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boycottingDạng gốc (base form)
- boycottingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Nhiều người đang tẩy chay các sản phẩm của Israel sản xuất tại Bờ Tây.
- .Phong trào BDS ủng hộ việc tẩy chay bất kỳ công ty nào của Israel.
- , , 2026 .Tây Ban Nha nay đã gia nhập Slovenia, Ireland và Hà Lan trong việc tẩy chay Eurovision năm 2026 chừng nào Israel còn tiếp tục được nhận vào cuộc thi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha