Boxer
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Kẻ nổi dậy chống đế quốc và bài ngoại của Trung Quốc vào đầu những năm 1900.danh từA Chinese anti-imperial and xenophobic rebel of the early 1900s.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BoxerDạng gốc (base form)
- BoxersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boxer shortsdanh từ | danh từ | Quần sịp đùi |
| boxer briefsdanh từ | danh từ | Quần đùi |
| Boxer Rebelliondanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn, khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn |
| Thai boxerdanh từ | danh từ | Người tham gia môn quyền anh Thái Lan |
| cage boxerdanh từ | danh từ | Người lồng hộp |
| chess boxerdanh từ | danh từ | Một người tham gia môn cờ vua |
| boxer shortdanh từ | danh từ | Quần short võ sĩ |
| boxer enginedanh từ | danh từ | Động cơ có hai dãy xi-lanh nằm đối diện nhau, thường được sử dụng trên ô tô Porsche và Subaru |
Họ từ (word family)
cùng gốc BoxerVí dụ
- , , ; , , , . . bullet-pocks, .
- .
- 1900.