Dịch

Boxer

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ nổi dậy chống đế quốc và bài ngoại của Trung Quốc vào đầu những năm 1900.danh từA Chinese anti-imperial and xenophobic rebel of the early 1900s.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BoxerDạng gốc (base form)
  2. BoxersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boxer shortsdanh từQuần sịp đùi
boxer briefsdanh từQuần đùi
Boxer Rebelliondanh từ riêngPhong trào Nghĩa Hòa Đoàn, khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
Thai boxerdanh từNgười tham gia môn quyền anh Thái Lan
cage boxerdanh từNgười lồng hộp
chess boxerdanh từMột người tham gia môn cờ vua
boxer shortdanh từQuần short võ sĩ
boxer enginedanh từĐộng cơ có hai dãy xi-lanh nằm đối diện nhau, thường được sử dụng trên ô tô Porsche và Subaru

Ví dụ

  • , , ; , , , . . bullet-pocks, .
  • .
  • 1900.

AI