Dịch

Boring

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Boring (họ người)danh từ riêngA surname.
  2. Boring (địa danh ở Maryland, Hoa Kỳ)danh từ riêngAn unincorporated community in Baltimore County, Maryland, United States.
  3. Boring (địa danh ở Oregon, Hoa Kỳ)danh từ riêngAn unincorporated community in Clackamas County, Oregon, United States.
  4. Boring (địa danh ở Tennessee, Hoa Kỳ)danh từ riêngAn unincorporated community in Sullivan County, Tennessee, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BoringDạng gốc (base form)
  2. BoringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boring bitdanh từĐồng nghĩa với drill bit
wood-boringtính từĐó là lỗ khoan xuyên qua gỗ
tongue-boringdanh từHình phạt trong đó một lỗ hoặc lỗ khoan được tạo ra trên lưỡi của ai đó
Boring Billiondanh từ riêngKhoảng thời gian từ 1,8 Gya đến 800 Mya, trên Trái Đất, nằm ở giữa đại Proterozoi
boring clamdanh từLoài ngao tên Tridacna crocea, có khả năng đào hang thậm chí xuyên qua đá
boring as beanstính từRất nhàm chán; không có hứng thú
tunnel boring machinedanh từMáy đào hầm
boring jobCông việc tẻ nhạt

AI